Trang nhất » Pháp Luật » Quyết Định

Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hòa Bình : Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Thứ sáu - 04/05/2012 21:19

Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hòa Bình : Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
  __________
Số: 03/2012/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Hòa Bình, ngày 05 tháng 3 năm 2012
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường
đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011
_________________
 
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần;
Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 05 TTr/STC-QLG ngày 17/01/2012,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dụng tại Phụ lục IV về đơn giá bồi thường cây trồng, cụ thể như sau:
a) Bổ sung khoản 22, khoản 23 vào Mục I Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày như sau:
Đơn vị tính: Đồng
STT Nhóm cây, loại cây ĐVT Nhóm Đơn giá đền bù Giải thích quy định
I Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày.  
  ……………………        
22 Xu xu, bầu, bí xanh, mướp, lặc lày, mướp đắng, dưa chuột… (Trồng phân tán) Khóm A 3.000 Mới trồng
B 8.000 Mới leo
C 20.000 Sắp cho thu hoạch
D 30.000 Cho thu hoạch
23 Cây thiên lý, gấc, nho, chanh leo, trầu không (Trồng phân tán) Khóm A 5.000 Mới trồng
B 10.000 Mới leo
C 20.000 Sắp cho thu hoạch
D 30.000 Cho thu hoạch
b) Bổ sung Khoản 15, Khoản 16 vào Mục IV như sau:
Đơn vị tính: Đồng
STT Nhóm cây, loại cây ĐVT Nhóm Đơn giá đền bù Giải thích quy định
IV Nhóm cây ăn quả  
15 Cây ăn quả các loại ươm từ hạt Cây   1.000 Cây mới ươm ≤ 1 tháng
3.000 Cây ươm > 1 tháng, phát triển tốt
16 Cây ăn quả các loại ươm cành chiết. Cây   2.000 Cây mới ươm ≤ 1 tháng
5.000 Cây ươm > 1 tháng, phát triển tốt
c) Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá bồi thường đối với “cây ươm” tại các khoản 4,5,6,7,8 và bổ sung khoản 10 Mục V, như sau:
Đơn vị tính: Đồng
STT Nhóm cây, loại cây ĐVT Nhóm Đơn giá đền bù Giải thích quy định
V Nhóm cây hoa, cây cảnh  
4 Mai, đào các loại, quất cảnh, hải đường và các loại cây khác Cây   10.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
20.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
30.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
5 Thiết mộc lan, Ngâu, Hòe, trà my… Cây   10.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
20.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
25.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
6 Cau cảnh, dừa cảnh Cây   5.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
15.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
30.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
7 Lộc vừng, vạn tuế, thiên tuế Cây   5.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
15.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
25.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
8 Bách, tùng, tùng la hán, cây si, cây đa Cây   10.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
20.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
30.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
  …………        
10 Hỗ trợ di chuyển các cây ươm trong bầu Cây   500 Cây sinh trưởng bình thường
Ghi chú: Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn phải có bộ rễ hoàn chỉnh, cây sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, đảm bảo trồng phải sống.
2. Sửa đổi mục II, Phụ lục VI quy định về đơn giá hỗ trợ một số tài sản khác.
Đơn vị tính: Đồng
STT Tên tài sản Đơn vị tính Đơn giá
  …………..    
II Hỗ trợ di chuyển nước, điện thoại, đường điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở
1 Hỗ trợ di chuyển điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở.    
- Di chuyển có đường cáp < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm Công tơ 1.500.000
- Di chuyển có đường cáp > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên. Công tơ 1.500.000 + Phần giá trị cáp vượt 20 m.
2 Hỗ trợ di chuyển điện thoại Chiếc 200.000
3 Hỗ trợ di chuyển đường nước máy vào nhà ở (gồm cả thiết bị đo đếm)    
- Di chuyển có đường ống < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm Công tơ 1.500.000
- Di chuyển có đường ống > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên. Công tơ 1.500.000 + Phần giá trị đường ống vượt 20 m.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
 
 Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành;
- Kho bạc Nhà nước Hòa Bình;
- Chánh, Phó VPUBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - công báo;
- Các chuyên viên VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐĐ (K120).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Văn Tỉnh
Thuộc tính văn bản
Tệp đính kèm: 03-12.doc (95232 Byte)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

http://tatanano.com.vn

http://nescafe.com.vn

http://thegioidogo.info

http://nxbgd.com

http://duongsinh.com.vn

Tên miền Tiếng Việt

Đường Nguyễn Tất Thành - BMT

Hỗ Trợ Trực Tuyến

   
       Mr Anh Quang
       Mr Anh Quang
   
       Ms. Huyền
       Ms. Huyền

Thống Kê Truy Cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 45


Hôm nayHôm nay : 3831

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 149088

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1653266