|
|
| STT | Yêu cầu, câu hỏi | Các lựa chọn, nội dung cần điền, trả lời | ||
| 1. | Số hồ sơ | 119744 | ||
| 2. | Tên Cơ quan thống kê | Sở Tư pháp | ||
| 3. | Tên thủ tục hành chính (TTHC) | Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất. | ||
| 4. | Lĩnh vực thống kê | Bổ trợ tư pháp | ||
| 5. | Trình tự thực hiện | Bước 1: Người có yêu cầu công chứng nộp hồ sơ yêu cầu công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ- Phòng công chứng, địa chỉ: + Phòng Công Chứng số 01, địa chỉ : 469 Đại lộ Bình Dương, phường Phú Cường , thị xã Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương. + Phòng Công chứng số 02, địa chỉ: tại 30/7 đường ĐT 743C ấp Đồng An, xã Bình Hòa, huyện Thuận an, tỉnh Bình Dương, Bước 2: Nếu hồ sơ đầy đủ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ ghi phiếu hẹn. Nếu hồ sơ không đầy đủ, người nộp hồ sơ sẽ được hướng dẫn. Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu, Người yêu cầu công chứng đến tại Phòng công chứng để thực hiện ký tên, điểm chỉ vào hợp đồng, nộp tiền phí công chứng và nhận hồ sơ tại bộ phận trả hồ sơ. | ||
| 6. | Cách thức thực hiện | - Thực hiện taïi trụ sở cơ quan. - Việc công chứng có thể thực hiện ngoài trụ sở trong trường hợp người yêu cầu công chứng bị bệnh, già yếu, đang bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác và có yêu cầu công chứng ngoài trụ sở. | ||
| 7. | Hồ sơ | a) Thành phần hồ sơ bao gồm: 1.Phiếu yêu cầu công chứng (theo mẫu); Phiếu yêu cầu công chứng ngoài trụ sở (nếu có) 2. Giấy tờ nhân thân của các bên đối với cá nhân; hồ sơ pháp lý đối với tổ chức: * Đối với cá nhân: + Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu … + Hộ khẩu * Đối với tổ chức: +Giấy tờ tùy thân của người đại diện cho tổ chức (giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu) + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư trong trường hợp đầu tư nước ngoài trực tiếp lần đầu; 3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (Tất cả các giấy tờ nêu trên phải có bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu) 4. Dự thảo hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất do người yêu cầu công chứng soạn sẵn hoặc do Công chứng viên soạn theo đề nghị của người yêu cầu công chứng. (Tham khảo mẫu số 14/HĐT của Thông tư liên tịch 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 của Bộ Tư pháp- Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng văn bản, có hiệu lực ngày 03/8/2006 và các quy định của Bộ luật dân sự năm 2005) b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) | ||
| 8. | Thời hạn giải quyết | - Vụ việc đơn giản không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Vụ việc phức tạp không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||
| 9. | Cơ quan thực hiện TTHC | a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Phòng Công chứng: b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Công chứng d) Cơ quan phối hợp (nếu có ): | ||
| 10. | Đối tượng thực hiện TTHC | Cá nhân | ![]() | |
| Tổ chức | ![]() | |||
| 11. | TTHC này có yêu cầu phải hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai không? | Có | ![]() | |
| Thông tư liên tịch 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 của Bộ Tư pháp- Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng văn bản, có hiệu lực ngày 03/8/2006. | ||||
| Không | ![]() | |||
| 12. | Phí, lệ phí | Có | ![]() | |
| Lệ phí công chứng tính trên tổng số tiền thuê: -Dưới 100 triệu đồng-mức thu 100.000 đồng - Từ 100 triệu đồng đến 1 tỷ đồng- thu 0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch - Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng- thu 1 triệu đồng + 0,07% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 1 tỷ đồng - Từ trên 5 tỷ đồng – thu 3.800.000 đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 5 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp). | Thông tư liên tịch số 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp về hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng, có hiệu lực ngày 20/11/2008 | |||
| Không | ![]() | |||
| 13. | Kết quả của việc thực hiện TTHC | Giấy phép Giấy chứng nhận Giấy đăng ký Chứng chỉ hành nghề Thẻ Phê duyệt Chứng chỉ Văn bản xác nhận Quyết định hành chính Giấy xác nhận Bản cam kết Biển hiệu Văn bản chấp thuận Bằng Loại khác: | Thực hiện chứng nhận hợp đồng | |
| 14. | Ngoài quy định về thủ tục, có yêu cầu hoặc điều kiện nào để được cấp một trong các loại giấy nêu tại câu hỏi 13 hay không? | Có | ![]() | |
| * Đối với cá nhân: + Xác nhận độc thân hoặc chứng nhận kết hôn (đối với bên cho thuê để chứng minh quyền sở hữu tài sản) + Nếu quyền sử dụng đất cấp cho hộ gia đình thì khi thực hiện phải có các thành viên của hộ gia đình từ đủ 15 tuổi trở lên ký tên vào hợp đồng. +Nếu quyền sử dụng đất cấp cho cá nhân trong thời kỳ hôn nhân thì phải được hai vợ chồng đồng ý ký tên vào hợp đồng. * Đối với tổ chức: + Biên bản họp Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên; biên bản hợp Hội đồng quản trị hoặc nghị quyết của đại hội cổ đông đối vớiCông ty Cổ Phần. + Văn bản uỷ quyền (Trong trường hợp cá nhân hoặc người đại diện theo Pháp luật của tổ chức uỷ quyền cho người khác thực hiện giao kết hợp đồng ). + Các giấy tờ khác chứng minh quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho thuê là tài sản riêng của bên cho thuê như: hợp đồng tặng cho, giấy chứng nhận kết hôn được cấp sau ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản hoặc giấy tờ khác. | | |||
| Không | ![]() | |||
| 15. | Căn cứ pháp lý của TTHC | Loại văn bản pháp luật | Tên, số, ký hiệu, ngày ban hành, ngày có hiệu lực: | |
| Luật của Quốc hội | ![]() | - Luật Công chứng thông qua ngày 12/12/2006, có hiệu lực ngày 01/7/2007 - Bộ Luật Dân sự thông qua ngày 14/6/2005, có hiệu lực ngày 01/01/2006 - Luật Đất đai thông qua ngày 10/12/2003, có hiệu lực ngày 01/7/2004. - Luật Hôn nhân và gia đình năm 2000. | ||
| Nghị quyết của Quốc hội | ![]() | | ||
| Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội | ![]() | | ||
| Nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội | ![]() | | ||
| Nghị định của Chính phủ | ![]() | -Nghị định 02/2008/NĐ-CP ngày 04/01/2008 của Chính phủ về việc qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng, có hiệu lực ngày 26/ 01/ 2008. - Nghị định 181 /2004/NĐ-CP ngày 29/ 10/2004 về hướng dẫn thi hành Luật đất đai, có hiệu lực ngày 16/ 11/ 2004. - Nghị định 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai, có hiệu lực ngày 01/7/2007 - Nghị định 88 /2009/NĐ-CP ngày 19/ 10/2009 của Chính phủ về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, có hiệu lực ngày 10/12/2009. | ||
| Nghị quyết của Chính phủ | ![]() | | ||
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ![]() | | ||
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | ![]() | | ||
| Quyết định của Bộ trưởng | ![]() | | ||
| Chỉ thị của Bộ trưởng | ![]() | | ||
| Thông tư của Bộ trưởng | ![]() | | ||
| Thông tư liên tịch của các Bộ | ![]() | -Thông tư liên tịch số 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp về hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng, có hiệu lực ngày 20/11/2008 -Thông tư liên tịch 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 của Bộ Tư pháp- Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng văn bản, có hiệu lực ngày 03/8/2006. | ||
| Nghị quyết của HĐND cấp ...... | ![]() | | ||
| Quyết định của UBND cấp tỉnh | ![]() | Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng, tăng thẩm quyền chứng thực bản sao, chữ ký của Phòng tư pháp. | ||
| Chỉ thị của UBND cấp ............. | ![]() | | ||
| Văn bản khác | ![]() | | ||
| 16. | Thông tin liên hệ | - Họ tên: Trần Văn Phòng - Địa chỉ cơ quan: 30/7 đường ĐT 743C ấp Đồng An, xã Bình Hòa, huyện Thuận an, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại cơ quan: 0650.3783066 - Địa chỉ email: tranvanphonghcm@yahoo.com | ||
| Biểu mẫu này được nộp một bản giấy và một bản dưới dạng file điện tử cho Tổ công tác. | ||||
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đang truy cập :
44
Hôm nay :
970
Tháng hiện tại
: 155385
Tổng lượt truy cập : 1659563