|
|
BIỂU MẪU 1
| STT | Yêucầu, câuhỏi | Cáclựachọn, nộidungcần điền, trảlời | ||
| 1. | Sốhồsơ | 119434 | ||
| 2. | Tên Cơ quan thống kê | Sở Tư pháp | ||
| 3. | Tên thủ tục hành chính (TTHC) | Công chứng hợp đồng mua bán nhà | ||
| 4. | Lĩnh vực thống kê | Bổ trợ tư pháp | ||
| 5. | Trình tự thực hiện | Bước 1: Người có yêu cầu công chứng nộp hồ sơ yêu cầu công chứng hợp đồng mua bán nhà tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ-Phòng Công chứng, địa chỉ: + Phòng Công Chứng số 01, địa chỉ : 469 Đại lộ Bình Dương, phường Phú Cường, thị xã Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương. + Phòng Công chứng số 02, địa chỉ: tại 30/7 đường ĐT 743C ấp Đồng An, xã Bình Hòa, huyện Thuận an, tỉnh Bình Dương. Bước 2: Nếu hồ sơ đầy đủ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ ghi phiếu hẹn. Nếu hồ sơ không đầy đủ, người nộp hồ sơ sẽ được hướng dẫn. Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu, Người yêu cầu công chứng đến tại Phòng công chứng để thực hiện ký tên, điểm chỉ vào hợp đồng, nộp tiền phí công chứng và nhận hồ sơ tại bộ phận trả hồ sơ. | ||
| 6. | Cách thức thực hiện | - Thực hiện tại trụ sở cơ quan - Việc công chứng có thể thực hiện ngoài trụ sở trong trường hợp người yêu cầu công chứng bị bệnh, già yếu, đang bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác và có yêu cầu công chứng ngoài trụ sở. | ||
| 7. | Hồ sơ | a) Thành phần hồ sơ bao gồm: 1. Phiếu yêu cầu công chứng (tại trụ sở); hoặc phiếu yêu cầu công chứng ngoài trụ sở; 2. Giấy tờ nhân thân của các bên đối với cá nhân; hồ sơ pháp lý đối với tổ chức: * Đối với cá nhân: + Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu + Hộ khẩu * Đối với tổ chức: + Giấy tờ tùy thân của người đại diện cho tổ chức (giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu) + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư trong trường hợp đầu tư nước ngoài ; 3. Giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu + Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng; + Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở. (Tất cả các giấy tờ nêu trên phải có bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu) 4. Dự thảo hợp đồng mua bán nhà do người yêu cầu công chứng soạn sẵn hoặc do Công chứng viên soạn theo đề nghị của người yêu cầu công chứng (ít nhất 03 bản). b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ | ||
| 8. | Thời hạn giải quyết | - Vụ việc đơn giản không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Vụ việc phức tạp không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||
| 9. | Cơ quan thực hiện TTHC | a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Phòng Công chứng b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Công chứng d) Cơ quan phối hợp (nếu có ): - UNND cấp xã; - UBND cấp huyện; - Cơ quan Tòa án, thi hành án. | ||
| 10. | Đối tượng thực hiện TTHC | Cá nhân | ![]() | |
| Tổ chức | ![]() | |||
| 11. | TTHC này có yêu cầu phải hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai không? | Có | ![]() | |
| Thông tư liên tịch 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 của Bộ Tư pháp- Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng văn bản | ||||
| Không | ![]() | |||
| 12. | Phí, lệ phí | Có | ![]() | |
| *Phí công chứng: Phí công chứng theo giá trị tài sản giao dịch: - Dưới 100 triệu đồng-mức thu 100.000 đồng - Từ 100 triệu đồng đến 1 tỷ đồng- thu 0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch - Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng- thu 1 triệu đồng + 0,07% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 1 tỷ đồng - Từ trên 5 tỷ đồng – thu 3.800.000 đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 5 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp) *Thù lao công chứng, chi phí khác: Do tổ chức hành nghề xác định và sự thỏa thuận giữa tổ chức hành nghề công chứng và người yêu cầu công chứng thỏa thuận. | Thông tư liên tịch số 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp về hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng, có hiệu lực ngày 20/11/2008. Luật công chứng năm 2006 | |||
| Không | ![]() | |||
| 13. | Kết quả của việc thực hiện TTHC | Giấy phép Giấy chứng nhận Giấy đăng ký Chứng chỉ hành nghề Thẻ Phê duyệt Chứng chỉ Văn bản xác nhận Quyết định hành chính Giấy xác nhận Bản cam kết Biển hiệu Văn bản chấp thuận Bằng Loại khác: | Thực hiện chứng nhận hợp đồng. | |
| 14. | Ngoài quy định về thủ tục, có yêu cầu hoặc điều kiện nào để được cấp một trong các loại giấy nêu tại câu hỏi 13 hay không? | Có | ![]() | |
| * Đối với cá nhân: + Xác nhận độc thân hoặc chứng nhận kết hôn (để chứng minh quyền sở hữu tài sản) + Các giấy tờ khác chứng minh là tài sản riêng như hợp đồng tặng cho, văn bản khai nhận di sản thừa kế, giấy chứng nhận kết hôn được cấp sau ngày Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà. + Các giấy tờ khác chứng minh là tài sản riêng như hợp đồng tặng cho, văn bản khai nhận di sản thừa kế, giấy chứng nhận kết hôn được cấp sau ngày Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà. + Đối với người mua, bán nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì phải thuộc đối tượng được quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của luật Nhà ở và Luật Đất đai được Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung Điều 126 của luật Nhà ở số 56/ 2005/ QH11 và Điều 121 của luật Đất đai số 13/ 2003/QH11 * Đối với tổ chức: + Nếu tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê nhà, nhà xưởng để làm địa điểm đầu tư kinh doanh thì phải có văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. + Biên bản họp Hội đồng thành viên hoặc biên bản hợp Hội đồng quản trị; + Văn bản uỷ quyền (Trong trường hợp cá nhân hoặc người đại diện theo Pháp luật của tổ chức uỷ quyền cho người khác thực hiện giao kết hợp đồng). | | |||
| Không | ![]() | |||
| 15. | Căn cứ pháp lý của TTHC | Loại văn bản pháp luật | Tên, số, ký hiệu, ngày ban hành, ngày có hiệu lực: | |
| Luật của Quốc hội | ![]() | - Luật Công chứng thông qua ngày 12/12/2006, có hiệu lực ngày 01/7/2007 | ||
| Nghị quyết của Quốc hội | ![]() | | ||
| Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội | ![]() | Pháp lệnh lãnh sự năm 1990 (có hiệu lực ngày 01/01/1991) | ||
| Nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội | ![]() | | ||
| Nghị định của Chính phủ | ![]() | -Nghị định 02/2008/NĐ-CP ngày 04/01/2008 của Chính phủ về việc qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng, có hiệu lực ngày 26/01/2008. - Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đất đai; có hiệu lực ngày 16/11/2004. - Nghị định 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai, có hiệu lực ngày 01/7/2007. - Nghị định 158/2005/NĐ-CP ngày 27/1202005 của Chính phủ về việc đăng ký và quản lý hộ tịch, có hiệu lực ngày 01/4/2006. | ||
| Nghị quyết của Chính phủ | ![]() | | ||
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ![]() | | ||
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | ![]() | | ||
| Quyết định của Bộ trưởng | ![]() | | ||
| Chỉ thị của Bộ trưởng | ![]() | | ||
| Thông tư của Bộ trưởng | ![]() | | ||
| Thông tư liên tịch của các Bộ | ![]() | - Thông tư liên tịch số 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp về hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng, có hiệu lực ngày 20/11/2008 - Thông tư liên tịch 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 của Bộ Tư pháp- Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng văn bản, có hiệu lực ngày 03/8/2006. | ||
| Nghị quyết của HĐND cấp ...... | ![]() | | ||
| Quyết định của UBND cấp tỉnh. | ![]() | Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng, tăng thẩm quyền chứng thực bản sao, chữ ký của Phòng tư pháp có hiệu lực ngày 01/12/2010. | ||
| Chỉ thị của UBND cấp ............. | ![]() | | ||
| Văn bản khác | ![]() | | ||
| 16. | Thông tin liên hệ | - Họ tên: Nguyễn Thị Gái - Địa chỉ cơ quan: 469 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Cường, Thị xã Thủ Dầu Một, BD. - Số điện thoại cơ quan: 0650. 3820236 - Địa chỉ email: | ||
| Biểu mẫu này được nộp một bản giấy và một bản dưới dạng file điện tử cho Tổ công tác. | ||||
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đang truy cập :
67
Hôm nay :
5446
Tháng hiện tại
: 203558
Tổng lượt truy cập : 1707736